Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cānkǎoxì

Nghĩa tiếng Việt

hệ quy chiếu

Âm Hán Việt

tham khảo hệ

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư, của riêng mình)

8 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong vật lý học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tham khảo hệ

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.