Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cān参
kǎo考

Nghĩa tiếng Việt

tham khảo

Âm Hán Việt

tham khảo

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư, của riêng mình)

8 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc làm định ngữ trong cụm từ 参考书 (sách tham khảo)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tham khảo

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3参cān thanh 1考kǎo thanh 3这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1。

    Bạn có thể tham khảo cuốn sách này.

  • 仅jǐn thanh 3供gòng thanh 4参cān thanh 1考kǎo thanh 3。

    Chỉ dành để tham khảo.

  • 我wǒ thanh 3参cān thanh 1考kǎo thanh 3了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Tôi đã tham khảo ý kiến của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 参cān thanh 1考kǎo thanh 3资zī thanh 1料liào thanh 4

    tài liệu tham khảo

  • 参cān thanh 1考kǎo thanh 3书shū thanh 1

    sách tham khảo

  • 供gòng thanh 4参cān thanh 1考kǎo thanh 3

    dành để tham khảo

  • 参cān thanh 1考kǎo thanh 3价jià thanh 4值zhí thanh 2

    giá trị tham khảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.