Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yǒuyìsài

Nghĩa tiếng Việt

trận đấu giao hữu

Âm Hán Việt

hữu nghị tái

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong thể thao để chỉ các trận đấu không mang tính cạnh tranh thắng thua gay gắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hữu nghị tái

Từng chữ

  • 友hữubạn bè
  • 谊nghịtình bạn bè
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明天有一场足球友谊赛。Míngtiān yǒu yī chǎng zúqiú yǒuyìsài thanh 2

    Ngày mai có một trận bóng đá giao hữu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.