Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fǎnzhuǎnpiàn

Nghĩa tiếng Việt

phim dương bản (loại phim chụp ảnh cho ra hình ảnh giống thực tế)

Âm Hán Việt

phản chuyển phiến

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong nhiếp ảnh chuyên nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản chuyển phiến

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.