Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǔ取
xiāo消

Nghĩa tiếng Việt

hủy bỏ

Âm Hán Việt

thủ tiêu

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ kế hoạch, tư cách, chế độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủ tiêu

Từng chữ

  • 取thủlấy
  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến

Tầng từ vựng

指撤销原有的计划、安排、资格等。取消 vs. 撤销:取消更口语化,撤销更正式。

Câu ví dụ

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5取qǔ thanh 3消xiāo thanh 1了le thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Vì trời mưa, chúng tôi đã hủy bỏ trận đấu.

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3取qǔ thanh 3消xiāo thanh 1订dìng thanh 4单dān thanh 1吗ma thanh 5?

    Bạn có thể hủy đơn hàng không?

Kết hợp thường gặp

  • 取qǔ thanh 3消xiāo thanh 1资zī thanh 1格gé thanh 2

    hủy tư cách/đình chỉ

  • 取qǔ thanh 3消xiāo thanh 1会huì thanh 4议yì thanh 4

    hủy cuộc họp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.