Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn变
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

sự thay đổi, sự biến động; sự thay đổi về vị trí, tình trạng

Âm Hán Việt

biến động

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc danh từ, thường dùng để chỉ sự thay đổi về tình hình hoặc nhân sự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến động

Từng chữ

  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

变动 ghép 变 (thay đổi) + 动 (di chuyển, hoạt động). Chỉ sự thay đổi, biến động, thường dùng cho nhân sự, giá cả, tình hình.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5价jià thanh 4格gé thanh 2每mèi thanh 4天tiān thanh 1都dōu thanh 1有yǒu thanh 3变biàn thanh 4动dòng thanh 4。

    Giá cả ở đây mỗi ngày đều có sự biến động.

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4变biàn thanh 4动dòng thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5得děi thanh 3提tí thanh 2前qián thanh 2出chū thanh 1发fā thanh 1。

    Vì kế hoạch thay đổi, chúng tôi phải xuất phát sớm hơn.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4岗gǎng thanh 3位wèi thanh 4最zuì thanh 4近jìn thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4些xiē thanh 1变biàn thanh 4动dòng thanh 4。

    Vị trí công việc của anh ấy gần đây có một số thay đổi.

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2事shì thanh 4变biàn thanh 4动dòng thanh 4

    thay đổi nhân sự

  • 价jià thanh 4格gé thanh 2变biàn thanh 4动dòng thanh 4

    biến động giá cả

  • 发fā thanh 1生shēng thanh 1变biàn thanh 4动dòng thanh 4

    xảy ra thay đổi

  • 有yǒu thanh 3所suǒ thanh 3变biàn thanh 4动dòng thanh 4

    có thay đổi

  • 情qíng thanh 2况kuàng thanh 4变biàn thanh 4动dòng thanh 4

    tình hình thay đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.