Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ năng động, bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ kết quả biến đổi ở phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
biến thành
Từng chữ
- 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 水变成冰
Nước biến thành băng
- 他变成了好朋友
Anh ấy trở thành bạn tốt
Kết hợp thường gặp
- 变成什么样
trở thành như thế nào
- 终于变成
cuối cùng trở thành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.