Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biàn变
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

trở thành

Âm Hán Việt

biến thành

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ năng động, bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ kết quả biến đổi ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biến thành

Từng chữ

  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 水shuǐ thanh 3变biàn thanh 4成chéng thanh 2冰bīng thanh 1

    Nước biến thành băng

  • 他tā thanh 1变biàn thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5好hǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Anh ấy trở thành bạn tốt

Kết hợp thường gặp

  • 变biàn thanh 4成chéng thanh 2什shén thanh 2么me thanh 5样yàng thanh 4

    trở thành như thế nào

  • 终zhōng thanh 1于yú thanh 2变biàn thanh 4成chéng thanh 2

    cuối cùng trở thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.