Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biàn变
huàn换

Nghĩa tiếng Việt

chuyển đổi, thay đổi

Âm Hán Việt

biến hoán

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc chủ động thay đổi hình thức, vị trí hoặc phương thức của sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biến hoán

Từng chữ

  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 换hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

biến (thay đổi) + hoán (đổi, hoán chuyển)

Câu ví dụ

  • 不断变换bùduàn biànhuàn thanh 4

    liên tục thay đổi

  • 变换位置biànhuàn wèizhì thanh 4

    chuyển đổi vị trí

  • 形势变换xíngshì biànhuàn thanh 2

    tình hình thay đổi

  • 角色变换juésè biànhuàn thanh 2

    chuyển đổi vai trò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.