Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu口
zi子

Nghĩa tiếng Việt

lỗ, khe, cửa ngõ

Âm Hán Việt

khẩu tử

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, chỉ vết rách trên quần áo hoặc vết thương ngoài da

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu tử

Từng chữ

  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ, chỉ lỗ, khe rách trên vải, vật liệu hoặc khe hở trên bề mặt.

Câu ví dụ

  • 衣服破了一个口子Yīfu pò le yīgè kǒuzi thanh 1

    Áo bị rách một lỗ

  • 找个口子钻出去Zhǎo gè kǒuzi zuān chūqù thanh 3

    Tìm cái lỗ để chui ra ngoài

  • 墙上有个小口子Qiáng shàng yǒu gè xiǎo kǒuzi thanh 2

    Trên tường có một cái khe nhỏ

  • 这个口子太小Zhège kǒuzi tài xiǎo thanh 4

    Cái lỗ này quá nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 破口子pò kǒuzi thanh 4

    lỗ rách, khe rách

  • 小口子xiǎo kǒuzi thanh 3

    lỗ nhỏ

  • 大口子dà kǒuzi thanh 4

    lỗ lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.