Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词

kǒujiǎo

Nghĩa tiếng Việt

cãi vã, tranh chấp nhỏ

Âm Hán Việt

khẩu giác

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng để chỉ những cuộc tranh cãi không đáng có

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khẩu giác

Từng chữ

  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们因为小事发生了口角。Tāmen yīnwèi xiǎoshì fāshēngle kǒujiǎo thanh 1

    Họ vì chuyện nhỏ mà cãi vã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.