Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
zhǐ只
bu不
guò过

Nghĩa tiếng Việt

chỉ là, thôi mà

Âm Hán Việt

chỉ bất quá

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc phân câu để biểu thị sự giới hạn hoặc chuyển ý nhẹ nhàng

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chỉ bất quá

Từng chữ

  • 只chỉchỉ (zhǐ); con, chiếc (lượng từ) (zhī)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Phó từ hoặc liên từ dùng để nhấn mạnh tính chất nhỏ, không quan trọng của một cái gì đó. Có thể dùng để giảm nhẹ nhận định (anh ấy chỉ đùa thôi) hoặc để giới hạn (chỉ là một vấn đề nhỏ). Thường dùng ở đầu câu hoặc giữa câu.

Câu ví dụ

  • 他只不过是开玩笑罢了Tā zhǐ búguò shì kāiwánxiào bàle thanh 1

    Anh ấy chỉ đùa thôi mà

  • 这只不过是一个小问题Zhè zhǐ búguò shì yí gè xiǎo wèntí thanh 4

    Đây chỉ là một vấn đề nhỏ thôi

Kết hợp thường gặp

  • 只zhǐ thanh 3不bu thanh 5过guò thanh 4是shì thanh 4

    chỉ là, thực ra chỉ là

  • 仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3只zhǐ thanh 3不bu thanh 5过guò thanh 4

    chỉ đơn giản là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.