Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǐ只
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

chỉ nhìn thấy

Âm Hán Việt

chỉ kiến

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để dẫn ra sự việc đột nhiên nhìn thấy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ kiến

Từng chữ

  • 只chỉchỉ (zhǐ); con, chiếc (lượng từ) (zhī)
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3推tuī thanh 1开kāi thanh 1门mén thanh 2,只zhǐ thanh 3见jiàn thanh 4屋wū thanh 1里lǐ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2也yě thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3。

    Tôi đẩy cửa ra, chỉ thấy trong phòng không có một ai.

  • 抬tái thanh 2头tóu thanh 2一yī thanh 1看kàn thanh 4,只zhǐ thanh 3见jiàn thanh 4天tiān thanh 1上shàng thanh 4满mǎn thanh 3是shì thanh 4星xīng thanh 1星xing thanh 5。

    Ngẩng đầu nhìn lên, chỉ thấy trên trời đầy sao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.