Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
kě可
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

có thể thấy được; rõ ràng là

Âm Hán Việt

khả kiến

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường đứng đầu phân cú thứ hai để đưa ra kết luận hoặc suy luận từ sự việc phía trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

khả kiến

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

可见 là ghép của 可 (có thể) + 见 (thấy) nghĩa là "có thể thấy". Trong văn viết, 可见 còn dùng để bắt đầu kết luận: 可见他是个好人 (Rõ ràng anh ta là người tốt). Thành ngữ phổ biến: 显而易见 (hiển nhiên), 由此可见 (từ đó thấy rõ).

Câu ví dụ

  • 由此可见Yóu cǐ kějiàn thanh 2

    Từ đó có thể thấy rõ rằng...

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1来lái thanh 2,可kě thanh 3见jiàn thanh 4他tā thanh 1很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4里li thanh 5。

    Ngày nào anh ấy cũng đến, có thể thấy anh ấy rất thích nơi này.

Kết hợp thường gặp

  • 可见度kějiàndù thanh 3

    độ nhìn thấy được, tầm nhìn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.