Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

kěnìfǎnyìng

Nghĩa tiếng Việt

phản ứng thuận nghịch (trong hóa học)

Âm Hán Việt

khả nghịch phản ứng

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong ngữ cảnh khoa học, hóa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khả nghịch phản ứng

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 逆nghịchtrái ngược
  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.