Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tái台
dēng灯

Nghĩa tiếng Việt

đèn bàn

Âm Hán Việt

đài đăng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chỉ chiếc đèn như bả (把) hoặc trản (盏) để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đài đăng

Từng chữ

  • 台đàicái bàn
  • 灯đăngcái đèn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1盏zhǎn thanh 3台tái thanh 2灯dēng thanh 1。

    Trên bàn có một cây đèn bàn.

  • 晚wǎn thanh 3上shang thanh 5我wǒ thanh 3开kāi thanh 1着zhe thanh 5台tái thanh 2灯dēng thanh 1看kàn thanh 4书shū thanh 1。

    Buổi tối tôi bật đèn bàn đọc sách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.