Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
chī吃
bu不
liǎo了

Nghĩa tiếng Việt

ăn không hết

Âm Hán Việt

cật bất liễu

3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

cật bất liễu

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 菜cài thanh 4太tài thanh 4多duō thanh 1了le thanh 5,我wǒ thanh 3吃chī thanh 1不bu thanh 5了liǎo thanh 3。

    Nhiều món quá, tôi ăn không hết.

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5多duō thanh 1米mǐ thanh 3饭fàn thanh 4,你nǐ thanh 3吃chī thanh 1不bu thanh 5了liǎo thanh 3吧ba thanh 5?

    Nhiều cơm thế này, chắc bạn ăn không hết nhỉ?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.