Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chīhuíkòu

Nghĩa tiếng Việt

nhận tiền hoa hồng bất chính, ăn tiền lại quả

Âm Hán Việt

cật hồi khấu

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này dùng để chỉ hành vi tham nhũng hoặc nhận lợi ích bất chính trong giao dịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cật hồi khấu

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 扣khấubắt lại, giằng lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.