Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词

yāowǔhèliù

Nghĩa tiếng Việt

hét hò ầm ĩ, hoặc thái độ hống hách, ra lệnh

Âm Hán Việt

yêu ngũ hát lục

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Dùng để mô tả hành vi ồn ào hoặc thái độ kẻ cả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

yêu ngũ hát lục

Từng chữ

  • 吆yêutiếng quát tháo, tiếng gào thét
  • 五ngũnăm, 5
  • 喝hátuống (hē); quát mắng (hè)
  • 六lụcsáu, 6

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他整天吆五喝六的,真让人讨厌。Tā zhěngtiān yāowǔhèliù de, zhēn ràng rén tǎoyàn thanh 1

    Anh ta suốt ngày hét hò hống hách, thật khiến người ta ghét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.