Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hé合
bìng并

Nghĩa tiếng Việt

sáp nhập; hợp nhất, gộp lại thành một

Âm Hán Việt

hợp tịnh

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu và có thể kết hợp với giới từ để chỉ kết quả sáp nhập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hợp tịnh

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

合并 ghép 合 (hợp, gộp) + 并 (song song, sáp nhập). Chỉ hành động gộp nhiều đối tượng thành một, thường dùng cho công ty, phòng ban, tài liệu.

Câu ví dụ

  • 两家公司决定合并。Liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng. thanh 3

    Hai công ty quyết định sáp nhập.

  • 请把这些文件合并成一个。Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn hébìng chéng yī gè. thanh 3

    Vui lòng gộp các tài liệu này thành một.

  • 两个部门合并了。Liǎng gè bùmén hébìng le. thanh 3

    Hai phòng ban đã được sáp nhập.

Kết hợp thường gặp

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1合hé thanh 2并bìng thanh 4

    sáp nhập công ty

  • 合hé thanh 2并bìng thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    gộp tệp

  • 部bù thanh 4门mén thanh 2合hé thanh 2并bìng thanh 4

    sáp nhập phòng ban

  • 合hé thanh 2并bìng thanh 4为wèi thanh 4

    hợp nhất thành

  • 被bèi thanh 4合hé thanh 2并bìng thanh 4

    bị sáp nhập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.