Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóng同
yì义
cí词

Nghĩa tiếng Việt

Từ đồng nghĩa

Âm Hán Việt

đồng nghĩa từ

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ pháp và nghiên cứu ngôn ngữ để chỉ các từ cùng nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng nghĩa từ

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 义nghĩanghĩa khí
  • 词từtừ, từ ngữ; lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • “漂piào thanh 4亮liang thanh 5”和hé thanh 2“美měi thanh 3丽lì thanh 4”是shì thanh 4同tóng thanh 2义yì thanh 4词cí thanh 2。

    “Piàoliang” và “měilì” là từ đồng nghĩa.

  • 请找出这个词的同义词。Qǐng zhǎochū zhège cí de tóngyìcí. thanh 3

    Xin hãy tìm từ đồng nghĩa của từ này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.