Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tóngbù kǒuyì

Nghĩa tiếng Việt

phiên dịch đuổi

Âm Hán Việt

đồng bộ khẩu dịch

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong dịch thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng bộ khẩu dịch

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 步bộđi chân; bước
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 译dịchthông dịch từ tiếng nước ngoài; diễn dịch kinh sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.