Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóng同
háng行

Nghĩa tiếng Việt

đồng nghiệp

Âm Hán Việt

đồng hàng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ người làm chung một ngành nghề, cần tránh nhầm với động từ tóngxíng nghĩa là đi cùng đường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng hàng

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 行hàngđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5俩liǎ thanh 3是shì thanh 4同tóng thanh 2行háng thanh 2。

    Hai chúng tôi làm cùng nghề.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4同tóng thanh 2行háng thanh 2中zhōng thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Anh ấy rất nổi tiếng trong giới đồng nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.