Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ chỉ người làm chung một ngành nghề, cần tránh nhầm với động từ tóngxíng nghĩa là đi cùng đường
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đồng hàng
Từng chữ
- 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
- 行hàngđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们俩是同行。
Hai chúng tôi làm cùng nghề.
- 他在同行中很有名。
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới đồng nghiệp.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.