Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
hòu后
tou头

Nghĩa tiếng Việt

phía sau

Âm Hán Việt

hậu đầu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Dùng làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc đứng sau danh từ khác để chỉ phương hướng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hậu đầu

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 后hòu thanh 4头tou thanh 5还hái thanh 2有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2在zài thanh 4排pái thanh 2队duì thanh 4。

    Phía sau vẫn còn rất nhiều người đang xếp hàng.

  • 房fáng thanh 2子zi thanh 5后hòu thanh 4头tou thanh 5有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3花huā thanh 1园yuán thanh 2。

    Phía sau nhà có một khu vườn nhỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.