Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hậu bối
Từng chữ
- 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
- 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我的后背很疼。
Lưng tôi rất đau.
- 他的后背都湿了。
Lưng áo anh ấy ướt hết rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.