Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
hòu后
bèi背

Nghĩa tiếng Việt

lưng

Âm Hán Việt

hậu bối

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hậu bối

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5后hòu thanh 4背bèi thanh 4很hěn thanh 3疼téng thanh 2。

    Lưng tôi rất đau.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5后hòu thanh 4背bèi thanh 4都dōu thanh 1湿shī thanh 1了le thanh 5。

    Lưng áo anh ấy ướt hết rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.