Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tǔgùnàxīn

Nghĩa tiếng Việt

Thải cũ nạp mới, loại bỏ cái cũ để tiếp nhận cái mới

Âm Hán Việt

thổ cố nạp tân

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ sự đổi mới trong tư tưởng hoặc tổ chức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thổ cố nạp tân

Từng chữ

  • 吐thổnhả ra; nở (hoa)
  • 故cốcố ý; cho nên; nguyên cớ; cũ; sự cố
  • 纳nạpthu vào; giao nộp
  • 新tânmới mẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 企业需要不断吐故纳新才能发展。qǐyè xūyào bùduàn tǔgùnàxīn cáinéng fāzhǎn thanh 3

    Doanh nghiệp cần không ngừng đổi mới mới có thể phát triển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.