Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

xiàngshàngpá

Nghĩa tiếng Việt

Ví với việc mưu cầu thăng tiến chức vụ (thường mang nghĩa tiêu cực)

Âm Hán Việt

hướng thượng bà

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 爪 (móng chân thú)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ trích những người dùng thủ đoạn để thăng tiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hướng thượng bà

Từng chữ

  • 向hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào
  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 爬bàleo, trèo; bò

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为了向上爬不择手段。tā wèile xiàngshàngpá bùzéshǒuduàn thanh 1

    Anh ta vì muốn thăng tiến mà không từ thủ đoạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.