Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jūnzǐlán

Nghĩa tiếng Việt

cây lan quân tử (loài cây cảnh có hoa hình phễu màu đỏ vàng)

Âm Hán Việt

quân tử lan

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là tên một loại thực vật thường được trồng làm cảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quân tử lan

Từng chữ

  • 君quânchỉ người con trai; vua; chồng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
  • 兰lanhoa lan

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 家里养了一盆君子兰。Jiālǐ yǎngle yī pén jūnzǐlán thanh 1

    Trong nhà có nuôi một chậu lan quân tử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.