Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
hán含
yì意

Nghĩa tiếng Việt

hàm ý, ý nghĩa

Âm Hán Việt

hàm ý

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hàm ý

Từng chữ

  • 含hàmngậm; chứa, bao hàm
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4句jù thanh 4话huà thanh 4的de thanh 5含hán thanh 2意yì thanh 4很hěn thanh 3深shēn thanh 1。

    Hàm ý của câu nói này rất sâu sắc.

  • 你nǐ thanh 3明míng thanh 2白bai thanh 5这zhè thanh 4首shǒu thanh 3诗shī thanh 1的de thanh 5含hán thanh 2意yì thanh 4吗ma thanh 5?

    Bạn có hiểu hàm ý của bài thơ này không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.