Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hàm ý
Từng chữ
- 含hàmngậm; chứa, bao hàm
- 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这句话的含意很深。
Hàm ý của câu nói này rất sâu sắc.
- 你明白这首诗的含意吗?
Bạn có hiểu hàm ý của bài thơ này không?
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.