Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qǐ启
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

khởi động

Âm Hán Việt

khải động

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng cho máy móc thiết bị hoặc các dự án, kế hoạch quy mô lớn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khải động

Từng chữ

  • 启khảimở ra; bắt đầu
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1启qǐ thanh 3动dòng thanh 4不bu thanh 5了liǎo thanh 3了le thanh 5。

    Ô tô không khởi động được nữa.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4启qǐ thanh 3动dòng thanh 4。

    Dự án này sẽ khởi động vào tháng sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.