Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wúniúchuǎnyuè

Nghĩa tiếng Việt

chim sợ cành cong (ví von sự sợ hãi vô căn cứ)

Âm Hán Việt

ngô ngưu suyễn nguyệt

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ việc nghi ngờ, sợ hãi quá mức do từng gặp chuyện không may

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngô ngưu suyễn nguyệt

Từng chữ

  • 吴ngônước Ngô; họ Ngô; rầm rĩ
  • 牛ngưucon bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)
  • 喘suyễnhổn hển; thở; bệnh suyễn
  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.