Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xī吸
yān烟

Nghĩa tiếng Việt

hút thuốc, hút khóí

Âm Hán Việt

hấp yên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng độc lập trong câu hoặc xuất hiện trong các biển báo cấm hút thuốc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hấp yên

Từng chữ

  • 吸hấphút, hít; hấp thụ; thu hút
  • 烟yênkhói; thuốc lá

Tầng từ vựng

Có thể说抽烟(hút thuốc lá)。是动词-名词结构(吸=hút, 烟=khói/thuốc)。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1经jīng thanh 1常cháng thanh 2吸xī thanh 1烟yān thanh 1。

    Anh ấy thường xuyên hút thuốc.

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4场chǎng thanh 3所suǒ thanh 3禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3吸xī thanh 1烟yān thanh 1。

    Nơi công cộng cấm hút thuốc.

  • 吸xī thanh 1烟yān thanh 1有yǒu thanh 3害hài thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3吸xī thanh 1烟yān thanh 1

    cấm hút thuốc

  • 吸xī thanh 1烟yān thanh 1者zhě thanh 3

    người hút thuốc

  • 被bèi thanh 4动dòng thanh 4吸xī thanh 1烟yān thanh 1

    hút thuốc thụ động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.