Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hô bằng hoán hữu
Từng chữ
- 呼hôgọi to
- 朋bằngbạn bè
- 唤hoánkêu, gọi
- 友hữubạn bè
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 周末他总是呼朋唤友去爬山。
Cuối tuần anh ấy luôn rủ bạn bè đi leo núi.
- 过生日那天,他呼朋唤友来家里吃饭。
Hôm sinh nhật, anh ấy gọi bạn bè đến nhà ăn cơm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.