Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

hépántuōchū

Nghĩa tiếng Việt

nói hết ra, không giấu giếm

Âm Hán Việt

hoà bàn thác xuất

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ, dùng khi tiết lộ toàn bộ sự thật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoà bàn thác xuất

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)
  • 托thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他把真相和盘托出。tā bǎ zhēnxiàng hépántuōchū thanh 1

    Anh ấy đã nói hết toàn bộ sự thật ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.