Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǐn品
zhì质

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng

Âm Hán Việt

phẩm chất

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể chỉ phẩm chất tốt đẹp của con người hoặc chất lượng của hàng hóa, sản phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phẩm chất

Từng chữ

  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
  • 质chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi

Tầng từ vựng

品质 dùng cho cả vật chất lẫn phi vật chất (chất lượng sản phẩm, phẩm chất con người). Trong giao tiếp hàng ngày, thường nói về sản phẩm, dịch vụ.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5品pǐn thanh 3质zhì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Đồ của cửa hàng này chất lượng rất tốt.

  • 诚chéng thanh 2实shí thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3好hǎo thanh 3品pǐn thanh 3质zhì thanh 4。

    Trung thực là một phẩm chất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1品pǐn thanh 3质zhí thanh 2

    chất lượng cao

  • 品pǐn thanh 3质zhí thanh 2保bǎo thanh 3证zhèng thanh 4

    bảo đảm chất lượng

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2品pǐn thanh 3质zhí thanh 2

    chất lượng cuộc sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.