Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词

kuānglāng

Nghĩa tiếng Việt

loảng xoảng (từ tượng thanh mô tả tiếng va chạm của đồ vật)

Âm Hán Việt

khuông lang

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Dùng để mô tả âm thanh khi đồ vật cứng va vào nhau

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

khuông lang

Từng chữ

  • 哐khuôngloảng xoảng (từ tượng thanh)
  • 啷langtrên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 门哐啷一声关上了。mén kuānglāng yīshēng guānshàng le thanh 2

    Cánh cửa đóng sầm một tiếng loảng xoảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.