Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huá哗
biàn变

Nghĩa tiếng Việt

binh biến, nổi loạn (thường của binh lính hoặc thủy thủ chống lại chỉ huy). Mang sắc thái đột ngột và hỗn loạn.

Âm Hán Việt

hoa biến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ tự thân chỉ hành động nổi loạn của tập thể binh lính chống lại cấp trên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa biến

Từng chữ

  • 哗hoaầm ĩ
  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đặc dùng cho nổi loạn trong quân đội hoặc thủy quân; khác với 政变 (chính biến: đảo chính chính trị).

Câu ví dụ

  • 士兵发动了哗变Shìbīng fādòng le huábiàn thanh 4

    Binh lính phát động binh biến

  • 船员们策划哗变Chuányuánmen cèhuà huábiàn thanh 2

    Thủy thủ đoàn âm mưu nổi loạn

  • 历史上有很多哗变事件Lìshǐ shàng yǒu hěn duō huábiàn shìjiàn thanh 4

    Trong lịch sử có rất nhiều sự kiện binh biến

  • 哗变被镇压了Huábiàn bèi zhènyā le thanh 2

    Cuộc binh biến đã bị đàn áp

Kết hợp thường gặp

  • 发动哗变fādòng huábiàn thanh 1

    phát động binh biến

  • 军队哗变jūnduì huábiàn thanh 1

    quân đội nổi loạn

  • 镇压哗变zhènyā huábiàn thanh 4

    đàn áp binh biến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.