Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

chúnchǐxiāngyī

Nghĩa tiếng Việt

môi răng nương tựa vào nhau (quan hệ mật thiết)

Âm Hán Việt

thần xỉ tương y

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

10 nét

Bộ: 齿 (răng)

8 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ sự gắn kết không thể tách rời

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thần xỉ tương y

Từng chữ

  • 唇thầnmôi
  • 齿xỉrăng; tuổi tác
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 依ydựa vào; theo, y theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两国唇齿相依。liǎng guó chúnchǐxiāngyī thanh 3

    Hai nước môi răng nương tựa vào nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.