Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thoá khí
Từng chữ
- 唾thoánước bọt; phỉ nhổ
- 弃khíbỏ đi, vứt đi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这种行为被人们唾弃。
Hành vi này bị mọi người khinh bỉ.
- 他做了坏事,被大家唾弃。
Anh ta làm chuyện xấu nên bị mọi người ruồng bỏ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.