Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bìngrùgāohuāng

Nghĩa tiếng Việt

bệnh nặng khó chữa, tình thế nguy cấp không thể cứu vãn

Âm Hán Việt

thương nhập cao dục

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 肉 (thịt)

14 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ bệnh tình vô phương cứu chữa hoặc sự việc đã quá tồi tệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thương nhập cao dục

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 入nhậpvào trong
  • 膏caodầu, mỡ, cao (thuốc)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.