Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như 商务 đàm phán, 商务 hợp tác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thương vụ
Từng chữ
- 商thươngbuôn bán
- 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们公司主要做商务合作。
Công ty chúng tôi chủ yếu làm hợp tác thương mại.
- 他去上海出差,处理商务。
Anh ấy đi công tác Thượng Hải để giải quyết công việc kinh doanh.
Kết hợp thường gặp
- 商务合作
hợp tác thương mại
- 商务人士
người làm kinh doanh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.