Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wèi喂
yǎng养

Nghĩa tiếng Việt

cho ăn

Âm Hán Việt

uy dưỡng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho động vật hoặc trẻ nhỏ, đòi hỏi sự chăm sóc thường xuyên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

uy dưỡng

Từng chữ

  • 喂uynày; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)
  • 养dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 喂养 (wèi*yǎng). Hán-Việt: uy duong.

Câu ví dụ

  • 母mǔ thanh 3乳rǔ thanh 3喂wèi thanh 4养yǎng thanh 3对duì thanh 4婴yīng thanh 1儿ér thanh 2很hěn thanh 3有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3处chù thanh 4。

    Nuôi con bằng sữa mẹ rất có lợi cho trẻ sơ sinh.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1小xiǎo thanh 3鸡jī thanh 1是shì thanh 4奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3喂wèi thanh 4养yǎng thanh 3的de thanh 5。

    Những chú gà con này do bà tự tay nuôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.