Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xǐchōngchōng

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ hớn hở

Âm Hán Việt

hỉ xung xung

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả vẻ mặt tươi vui, phấn khởi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hỉ xung xung

Từng chữ

  • 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜冲冲地跑回家。tā xǐchōngchōng de pǎo huí jiā thanh 1

    Anh ấy hớn hở chạy về nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.