Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xǐ喜
ài爱

Nghĩa tiếng Việt

yêu thích; ưa thích

Âm Hán Việt

hỉ ái

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 爫 (móng chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hỉ ái

Từng chữ

  • 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1很hěn thanh 3受shòu thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5喜xǐ thanh 3爱ài thanh 4。

    Cuốn sách này rất được trẻ em yêu thích.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1喜xǐ thanh 3爱ài thanh 4的de thanh 5歌gē thanh 1手shǒu thanh 3。

    Anh ấy là ca sĩ được mọi người yêu thích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.