Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

pēnqìshìfēijī

Nghĩa tiếng Việt

máy bay phản lực

Âm Hán Việt

phún khí thức phi cơ

5 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 弋 (chiếm lấy)

6 nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại máy bay sử dụng động cơ phản lực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phún khí thức phi cơ

Từng chữ

  • 喷phúnphun, vọt; phì ra, xì ra
  • 气khíkhí, hơi
  • 式thứcphép tắc, cách thức
  • 飞phibay
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.