Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词

mālīpālā

Nghĩa tiếng Việt

tiếng nổ lách tách hoặc tiếng vỗ tay liên hồi

Âm Hán Việt

ma lí ba lạp

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

14 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Từ tượng thanh mô tả âm thanh liên tục của sự nổ, vỗ tay hoặc va chạm

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

ma lí ba lạp

Từng chữ

  • 嘛mamà, chứ (trợ từ ngữ khí cuối câu); lạt ma (喇嘛)
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 啪babốp, bộp (tiếng động)
  • 啦lạp(trợ từ, là hợp âm của hai chữ 了啊)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 掌声嘛里啪啦地响起来。zhǎngshēng mālīpālā de xiǎng qǐlái thanh 3

    Tiếng vỗ tay vang lên lách tách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.