Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qìmǐn

Nghĩa tiếng Việt

tên gọi chung cho các đồ dùng hàng ngày để đựng đồ như chậu, bát, đĩa

Âm Hán Việt

khí mãnh

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

16 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các loại bát đĩa, đồ chứa đựng bằng sành sứ hoặc kim loại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí mãnh

Từng chữ

  • 器khíđồ dùng
  • 皿mãnhcái mâm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请把这些器皿洗干净。qǐng bǎ zhèxiē qìmǐn xǐ gānjìng thanh 3

    Xin hãy rửa sạch những đồ dùng này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.