Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huí回
gù顾

Nghĩa tiếng Việt

nhìn lại

Âm Hán Việt

hồi cố

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để nhìn nhận lại chặng đường, lịch sử hoặc quá trình đã qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồi cố

Từng chữ

  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 顾cốtrông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5来lái thanh 2回huí thanh 2顾gù thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4上shàng thanh 4节jié thanh 2课kè thanh 4的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2。

    Chúng ta cùng ôn lại nội dung của buổi học trước.

  • 回huí thanh 2顾gù thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4的de thanh 5一yī thanh 1年nián thanh 2,我wǒ thanh 3们men thanh 5取qǔ thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5进jìn thanh 4步bù thanh 4。

    Nhìn lại một năm qua, chúng ta đã có tiến bộ rất lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.