Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thuật ngữ tài chính chỉ tỷ giá được neo giữ ở một mức nhất định
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cố định hối luật
Từng chữ
- 固cốvững chắc; vốn có
- 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn
- 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
- 率luậttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.