Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
gù固
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

cố định, ổn định, không thay đổi

Âm Hán Việt

cố định

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Làm tính từ đứng trước danh từ để tu sức hoặc làm động từ mang tân ngữ với nghĩa làm cho vững chắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cố định

Từng chữ

  • 固cốvững chắc; vốn có
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Không thay đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh.

Câu ví dụ

  • 固定时间gùdìng shíjiān thanh 4

    Thời gian cố định

  • 他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3固gù thanh 4定dìng thanh 4的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy không có công việc ổn định.

Kết hợp thường gặp

  • 固gù thanh 4定dìng thanh 4收shōu thanh 1入rù thanh 4

    thu nhập cố định

  • 固gù thanh 4定dìng thanh 4地dì thanh 4址zhǐ thanh 3

    địa chỉ cố định

  • 固gù thanh 4定dìng thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2

    cố định lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.